Nhấn chuột lên hình để phóng to

Sertil 100mg-Điều Trị Trầm Cảm

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Kwality Pharmaceuticals PVT. Limited
  • Ấn Độ
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • PC263

Sertil 100mg điều trị Bệnh trầm cảmHội chứng hoảng sợ. Rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh. Rối loạn stress sau chấn thương. Rối loạn lo âu trước…

LONG TÂM CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Thuốc   Sertil 100mg là gì?

Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá thành sản phẩm? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc nghĩ đến mà không có câu trả lời thích hợp ?

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Nhà thuốc Long Tâm Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Ngoài ra quý khách hàng có thể tham khảo danh mục Tuần Hoàn Não- Thần Kinh tại đây

Thành phần của Sertil 100mg-Điều Trị Trầm Cảm

Mỗi viên nén bao phim có chứa :

  • Sertraline……………………100mg
  • Tá dược …………………….vừa đủ 1 viên

Công dụng của Sertil 100mg-Điều Trị Trầm Cảm

  • Bệnh trầm cảm
  • Hội chứng hoảng sợ
  • Rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh
  • Rối loạn stress sau chấn thương
  • Rối loạn lo âu trước kỳ kinh
  • Rối loạn xuất tinh sớm

Liều dùng

  • Uống một lần mỗi ngày vào buổi sáng hoặc chiều. Thức ăn ảnh hưởng ít đến hấp thu thuốc
  • Muốn ngừng thuốc phải giảm liều lượng từ từ . Không nên ngừng thuốc đột ngột để tránh hội chứng cai thuốc. Không cẩn điều chỉnh liều ở người suy thận. Dùng thận trọng và giảm liều hoặc giảm số lần dùng ở người suy gan do thuốc chuyển hóa nhiều ở gan
  • Bệnh trầm cảm :
    • Người lớn, Liều khởi đầu 50mg, ngày 1 lần
    • Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu không có đáp ứng lâm sàng có thể tăng thêm từng bậc 50mg cho đến liều tối đa. Đa số người bệnh đáp ứng với liều 50 – 100mg mỗi ngày.
    • Mỗi đợt điều trị kéo dài nhiều tháng ( thường khoảng 6 tháng) để đề phòng nguy cơ tái phát, không có chỉ định dùng cho người dưới 18 tuổi
  • Rối loạn xung lực cưỡng bức ám ảnh :
    • Người lớn và trẻ em từ 13 tuổi trở lên, Liều khởi đầu 50mg
    • Trẻ từ 6 – 12 tuổi 25mg ngày 1 lần. Cứ sau ít nhất 1 tuần, nếu bệnh nhân không cải thiện được thì tăng lên thêm mỗi ngày 50mg ( trẻ em từ 6 – 12 tuổi tăng 25mg ) cho đến tối đa 200mg mỗi ngày. Đa số người bệnh đáp ứng với liều 50 – 100mg mỗi ngày ( trẻ em 6 – 12 tuổi 25 – 50mg ). Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi
  • Rối loạn hoảng sợ :
    • Người lớn liều khởi đầu là 25mg, ngày 1 lần.
    • Cứ sau 1 tuần, nếu bệnh không được cải thiện thì tăng thêm mỗi ngày 25mg cho đến liều tối đa là 200mg mỗi ngày
  • Rối loạn stress sau chấn thương :
    • Người lớn, Liều  khởi đầu là 25mg, ngày 1 lần
    • Sau 1 tuần, phải tăng liều lên thành 50mg, ngày 1 lần.
    • Nếu không có cải thiện lâm sàng rõ rệt, cứ sau ít nhất 1 tuần có thể tăng thêm từng bậc cho đến liều tối đa 200mg mỗi ngày.
    • Không dùng cho trẻ em

Thời gian điều trị đối với 4 trường hợp trên cần nhiều tháng hoặc lâu hơn nếu người bệnh đáp ứng. Nhưng định kỳ cần đánh giá kết quả điều trị để giảm liều đến mức thấp nhất còn hiệu quả hoặc trước khi muốn ngừng thuốc hoặc chuyển sang thuốc khác

  • Rối loạn lo âu trước kỳ kinh :
    • Liều trung bình 50 – 150mg/ngày
  • Rối loạn xuất tinh sớm :
    • Liều trung bình 25 – 50mg/ngày

 

    Tác dụng phụ

    • Thường gặp :
      • Thần kinh trung ương : Nhức đầu, buồn ngủ, mệt mỏi, chóng mặt, mất ngủ
      • Trên tiêu hóa : Bồn nôn, khô miệng,tiêu chảy, táo bón, khó tiêu, chán ăn, đầy hơi, đau bụng, rối loạn vị giác
      • Phản ứng mẫn cảm : toát mồ hôi, ban da
      • Nội tiết : Chán ăn hoặc thèm ăn và tăng cân, giảm nhẹ acid uric huyết thanh, tăng cholesterol toàn phần
      • Tim mạch : Đỏ bừng, đánh trống ngực, đau ngực
      • Mắt và tai : Rối loạn chức năng nhìn, ù tai
      • Trên cơ xương : Đau cơ, đau lưng
    • Ít gặp :
      • Trên tiêu hóa : Chứng khó nuốt, viêm thực quản, sâu răng, viêm dạ dày, viêm ruột, ợ hơi, tăng tiết nước bọt
      • Tim mạch, huyết áp : nhịp tim nhanh, giãn mạch, hạ huyết áp thế đứng, hạ huyết áp, co thắt mạch ngoại vi, tăng huyết áp
      • Mắt và chức năng nghe : Rối loạn điều tiết, viêm kết mạc, giãn đồng tử, đau mắt, đau tai
      • Cơ : Viêm cơ, viêm khớp, co cơ hoặc yếu cơ
      • Trên chuyển hóa : Khát, giảm cân
    • Hiếm gặp :
      • Thần kinh : Co giật, suy nhược, loạn tinh khí, loạn động, giảm trương lực cơ, hội chứng cai thuốc
      • Tim mạch : Nhồi máu cơ tim, đau ngực vùng trước tim hoặc dưới xương ức. Ngoài ra giãn mạch, phù mạch, ngất
      • Tiêu hóa :   viêm miệng, viêm lưỡi, viêm túi thừa, viêm dạ dày, chảy máu ổ loét dạ dày, chảy máu trực tràng, viêm đại tràng
      • Phản ứng da : ban bọng nước, chàm, viêm da tiếp xúc, mất màu da và râm lông
      • Các phản ứng dị ứng : Phù nề và một số phản ứng da nguy hiểm như viêm mạch, ban đỏ nhiều dạng
      • Mắt và chức năng nghe : Khuyết tât ở thị trường nhìn, khô mắt, song thị, ám điểm, rối loạn chức năng nghe và mê đạo
      • Mất nươc, Hạ glucose máu, chảy máu bất thường. Thay đổi chức năng tiểu cầu

    Lưu ý

    Chống chỉ định Thuốc Sertil 100mg :

    • Mẫn cảm với thuốc
    • Dùng dung dịch uống sertralin đồng thời với disulfiram vì trong dung dịch có 12% ethanol và các thuốc khác có khả năng gây phản ứng giống disulfiram
    • Đang dùng hoặc đã dùng IMAO trong vòng hai tuần có thể dẫn đến tử vong
    • Dùng kèm với Pimozid

    Thận trọng Thuốc Sertil 100mg :

    • Do người bệnh trầm cảm hay có ý tưởng hoặc hành vi tự sát nhất là khi mới dùng thuốc. Vì vậy, cần giám sát chặt chẽ người bệnh và khởi đầu nên dùng liều thấp để giảm nguy cơ quá liều
    • Dùng thận trọng với người nghiện rượu
    • Thận trọng dùng thuốc cho người bị động kinh, hưng cảm, rối loạn máu, suy gan, suy thận, hạ natri huyết, chán ăn, giảm cân, suy tuyến giáp. Nên giảm liều ở người suy gan
    • Thuốc có thể gây chán ăn và sụt cân, nên thận trọng khi dùng cho người bệnh nhẹ cân
    • Phụ nữ mang thai và cho con bú :
      • Phụ nữ mang thai :
        • Không dùng thuốc trong thời kỳ này trừ khi thật cần thiết, khi cân nhắc thấy lợi ích lớn hơn rất nhiều so với rủi ro
      • Phụ nữ cho con bú :
        • Thận trọng khi  dùng trong trường hợp này
    • Lái xé và vận hành máy móc :
      • Không nên dùng khi đang lái xe và vận hành máy móc

    Bảo quản

    Quy cách

    Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Nhà sản xuất

    Kwality Pharmaceuticals PVT. Limited

    Nơi sản xuất

    Ấn Độ

    Địa chỉ mua sản phẩm

    Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

    - Sertil 100mg-Điều Trị Trầm Cảm được bán tại địa chỉ:

    Nhathuoclongtam.vn phục vụ quý khách 24h qua website.

    • Để biết thêm thông tin về đơn thuốc, sản phẩm và báo giá quý khách hàng liên hệ qua hotline/zalo  0973252026 
    • Đảm bảo thuốc chính hãng, gửi thuốc nhanh nhất đến quý khách hàng
    • Nhathuoclongtam.vn Tận Tâm Chu Đáo , Nhiệt Tình, Trọn Vẹn !

    0973252026