Nhấn chuột lên hình để phóng to

Thuốc Medrol 4mg

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Pharmacia Italia SPA
  • Ý
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Thuốc Medrol 4mg điều trị bất thường chức năng vỏ thượng thận Rối loạn dị ứng . Bệnh lý về da, dạ day ruột, hô hấp, huyết học, mắt, gan, thận, thần kinh. Tăng canxi máu do khối u. Viêm khớp thấp khớp, viêm gân. Chấn thương thần kinh . Viêm màng ngoài tim.

LONG TÂM CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Thuốc  Medrol  là gì?

Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá thành sản phẩm? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc nghĩ đến mà không có câu trả lời thích hợp ?

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Nhà thuốc Long Tâm Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Ngoài ra Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về danh mục Thuốc Khác tại đây.

Thành phần của Thuốc Medrol 4mg

  • Cho 1 viên Methylprednisolone 4mg

Công dụng của Thuốc Medrol 4mg

  • Rối loạn nội tiết:
    • Thiểu năng thượng thận nguyên phát và thứ phát:
    • Methylprednisolone có thể được sử dụng nhưng phải kết hợp với một mineralocorticoid như hydrocortisone hay cortisone.
    •  Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh.
    •  Viêm tuyến giáp không mưng mủ.
    •  Tăng canxi huyết trong ung thư.
  • Những bệnh dạng thấp (khớp):
    • Trị liệu bổ sung ngắn hạn để giúp bệnh nhân tránh được các cơn kịch phát hoặc cấp trong các trường hợp sau:
      •  Viêm khớp dạng thấp, kể cả viêm khớp dạng thấp ở trẻ em.
      •  Viêm đốt sống cứng khớp.
      •  Viêm bao hoạt dịch cấp và bán cấp.
      •  Viêm màng hoạt dịch của khớp xương.
      •  Viêm gân bao hoạt dịch không đặc hiệu.
      •  Viêm xương khớp sau chấn thương.
      •  Viêm khớp vẩy nến.
      •  Viêm mõm trên lồi cầu.
      •  Viêm khớp cấp do gout.
  • Bệnh collagen:
    • Trị liệu duy trì hoặc cấp trong các trường hợp sau:
      •  Lupus ban đỏ toàn thân.
      •  Viêm đa cơ toàn thân.
      •  Thấp tim cấp.
  • Bệnh về da:
    •  Pemphigut.
    •  Viêm da bọng nước dạng herpes.
    •  Hồng ban đa dạng.
    •  Viêm da bã nhờn.
    •  Viêm da tróc vảy.
    •  Bệnh vẩy nến.
  • Bệnh dị ứng:
    •  Viêm mũi dị ứng theo mùa và cả năm.
    •  Quá mẫn với thuốc.
    •  Bệnh huyết thanh.
    •  Viêm da do tiếp xúc.
    •  Hen phế quản.
    •  Viêm da dị ứng.
  • Bệnh về mắt:
    •  Viêm loét kết mạc do dị ứng.
    •  Nhiễm trùng giác mạc do Herpes Zoster.
    •  Viêm thần kinh mắt.
    •  Viêm mống mắt thể mi.
    •  Viêm giác mạc.
  • Bệnh ở đường hô hấp:
    •  Viêm phổi hít.
    •  Bệnh Sacoit.
    •  Ngộ độc beri.
    •  Hội chứng Loeffler.
  • Bệnh về máu:
    •  Thiếu máu tán huyết.
    • Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát ở trẻ em.
    •  Giảm tiểu cầu thứ phát ở trẻ em.
    • Giảm nguyên hồng cầu.
    •  Thiếu máu giảm sản bẩm sinh.
  • Bệnh khối u:
    •  Bệnh bạch cầu và u lympho ở trẻ em.
    • Tình trạng phù:
    •  Gây bài niệu hay giảm protein niệu trong hội chứng thận hư.
  • Bệnh về đường tiêu hóa:
    •  Bệnh Crohn.
  • Hệ thần kinh:
    •  Đợt cấp của sơ cứng rải rác.

Các chỉ định khác:

  •  Viêm màng não do lao.
  •  Bệnh giun xoắn liên quan đến cơ tim và thần kinh.

Liều dùng

  •  Liều khởi đầu 4-48mg/ngày tùy theo loại bệnh. Liều này nên được duy trì hoặc điều chỉnh cho đến khi có sự đáp ứng thỏa mãn. Sau một thời gian điều trị mà vẫn không có đáp ứng lâm sàng thì nên ngừng thuốc.
  •  Nếu trị liệu trong thời gian dài, liều dùng phải được thăm dò dựa vào hiệu quả lâm sàng để tìm liều thấp nhất có tác dụng trị liệu.
  •  Không ngưng thuớc đột ngột sau thời gian dài sử dụng liều cao, phải giảm liều từ từ.
  •  Đợt cấp của sơ cứng rải rác: liều mỗi ngày là 160mg, dùng trong một tuần, sau đó giảm liều còn 64mg mỗi ngày, dùng trong một tháng.

Tác dụng phụ

  •  Rối loạn nước và chất điện giải gây phù, tăng huyết áp, nhiễm kiềm.
  •  Loét dạ dày, tá tràng.
  •  Loãng xương.

Lưu ý

Chống chỉ định

  • Nhiễm nấm toàn thân hay quá mẫn với bất kỳ thành phần nào trong thuốc.

Chú ý đề phòng và thận trọng lúc dùng

  • Chú ý đề phòng:
    •  Thuốc có thể che lấp các dấu hiệu nhiễm trùng và tình trạng nhiễm trùng mới có thể xuất hiện trong khi sử dụng.
    •  Sử dụng thuốc lâu dài có thể gây cườm dưới vỏ sau, glaucom kèm theo tổn thương dây thần kinh thị giác.
    •  Không chủng ngừa trong khi dùng Steriod.
  • Thận trọng lúc dùng:
    •  Nhiễm Herpes simplex ở mắt.
    •  Lao tiến triển hay tiềm ẩn.
    •  Tiểu đường.
    •  Phụ nữ có thai và cho con bú: chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết.
    •  Trẻ em: theo dõi cẩn thận khi sử dụng thuốc lâu dài.

Tương tác thuốc

  •  Dùng đồng thời Medrol với cyclosporin sẽ gây co giật.
  •  Phenobarbital, phenytoin gia tăng sự thanh thải methylprednisolone.
  •  Troleandomycin và ketoconazole ức chế chuyển hóa methylprednisolone nên làm giảm sự thanh thải methylprednisolone.

Bảo quản

  • Nhiệt độ phòng, nơi mát.

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

Pharmacia Italia SPA

Nơi sản xuất

Ý

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Thuốc Medrol 4mg được bán tại địa chỉ:

Nhathuoclongtam.vn phục vụ quý khách 24h qua website.

  • Để biết thêm thông tin về đơn thuốc, sản phẩm và báo giá quý khách hàng liên hệ qua hotline/zalo  0973252026 
  • Đảm bảo thuốc chính hãng, gửi thuốc nhanh nhất đến quý khách hàng
  • Nhathuoclongtam.vn Tận Tâm Chu Đáo , Nhiệt Tình, Trọn Vẹn !

0973252026