Nhấn chuột lên hình để phóng to

Thuốc Enalapril stada 5mg - Điều trị tăng huyết áp

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Chi nhánh công ty TNHH LD Stada – Vn
  • Việt Nam
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên
  • PC918

Enalapril stada 5mg được dùng để điều trị tăng huyết áp tự nhẹ đến nặng. thuốc được dùng đơn trị hoặc kết hợp với các thuốc chống tăng huyết áp khác…

LONG TÂM CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0973252026

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Thuốc Enalapril stada 5mg là gì?

Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá thành sản phẩm? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc nghĩ đến mà không có câu trả lời thích hợp ?

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Nhà thuốc Long Tâm Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Ngoài ra Quý khách hàng có thể tham khảo thêm về danh mục Thuốc Tim Mạch tại đây:

Thành phần của Thuốc Enalapril stada 5mg - Điều trị tăng huyết áp

Mỗi 1 viên nén có chứa :

  • Enalapril maleat……………………………5mg
  • Tá dược :………………………………………. Vừa đủ 1 viên

Công dụng của Thuốc Enalapril stada 5mg - Điều trị tăng huyết áp

  • Điều trị tăng huyết áp
  • Bệnh nhân bị suy thận hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu
  • Điều trị suy tim
  • Rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng
  • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy tim và suy thận hoặc giảm natri huyết.

Liều dùng

  • Liều dùng

    • Điều trị tăng huyết áp:

      • Liều khởi đầu: 5 mg/ngày uống vào lúc đi ngủ.

      • Bệnh nhân bị suy thận hoặc đang dùng thuốc lợi tiểu:

      • Liều khởi đầu: 2,5 mg/ngày. Nên ngưng dùng thuốc lợi tiểu 2-3 ngày trước khi dùng enalapril và tiếp tục sau đó nếu cần thiết.

      • Liều duy trì thường dùng: 10-20 mg x 1 lần/ngày, có thể tăng đến liều 40 mg/ngày trong trường hợp tăng huyết áp nặng.

      • Có thể chia liều làm 2 lần nếu như liều đơn không đủ để kiểm soát.

    • Điều trị suy tim:

      • Bệnh nhân bị suy tim hoặc bị rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng: Liều khởi đầu: 2,5 mg/ngày.

      • Liều duy trì thông thường: 20 mg/ngày, uống 1 lần hoặc chia làm 2 lần, có thể tăng đến liều 40 mg/ngày chia làm 2 lần.

    • Rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng:

      • Bệnh nhân dùng 2,5 mg x 2 lần/ngày và tăng dần cho đến khi dung nạp tới liều đích hàng ngày 20 mg (chia làm nhiều lần).

      • Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy tim và suy thận hoặc giảm natri huyết:

      • Ở bệnh nhân suy tim bị giảm natri huyết (natri huyết thanh <130 mEq/L) hoặc creatinin huyết thanh >1,6 mg/dL, liều khởi đầu 2,5 mg/ ngày dưới sự giám sát y khoa chặt chẽ.

      • Có thể tăng liều đến 2,5 mg x 2 lần/ngày, 5 mg x 2 lần/ngày và cao hơn nếu cần. Thường việc điều chỉnh liều này có thể được tiến hành cách quãng 4 ngày hoặc dài hơn nếu không xảy ra hạ huyết áp quá mức hoặc suy giảm chức năng thận nghiêm trọng. Liều tối đa là 40 mg/ngày.

    • Trẻ em:

      • Bệnh nhi có thể nuốt nguyên viên thuốc, liều dùng tùy theo bệnh án và đáp ứng huyết áp của bệnh nhi.

      • Bệnh nhi nặng từ 20 kg đến < 50 kg: Liều khởi đầu 2,5 mg. Liều tối đa 20 mg/ngày

      • Bệnh nhi nặng ≥ 50 kg: Liều khởi đầu 5 mg. Liều tối đa 40 mg/ngày

  • Làm gì khi dùng quá liều?

    • Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

  • Làm gì khi quên 1 liều?

    • Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.

Tác dụng phụ

  • Thường gặp:
    • Nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, mất ngủ, dị cảm, loạn cảm.
    • Rối loạn vị giác, tiêu chảy, buồn nôn, nôn và đau bụng.
    • Phù mạch, hạ huyết áp nặng, hạ huyết áp tư thế đứng, ngất, đánh trống ngực và đau ngực.
    • Phát ban, ho khan, có thể do tăng kinin ở mô hoặc prostaglandin ở phổi, suy thận.
  • Ít gặp:
    • Giảm hemoglobin và hematocrit, giảm bạch cầu hạt, bạch cầu trung tính.
    • Protein niệu.
    • Hốt hoảng, kích động, trầm cảm nặng.
  • Hiếm gặp:
    • Tắc ruột, viêm tụy, viêm gan nhiễm độc ứ mật, tăng cảm niêm mạc miệng.
    • Quá mẫn, trầm cảm, nhìn mờ, ngạt mũi, đau cơ, co thắt phế quản và hen.

Lưu ý

  • Chống chỉ định
    • Quá mẫn với enalapril hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
    • Bệnh nhân có tiền sử phù mạch do điều trị thuốc ức chế ACE và bệnh nhân bị phù mạch di truyền hay tự phát.
    • Hẹp động mạch hai bên thận hoặc hẹp động mạch thận ở người chỉ có một thận.
    • Hẹp van động mạch chủ và bệnh cơ tim tắc nghẽn nặng.
    • Hạ huyết áp trước đó.

Bảo quản

  • Nơi khô ráo , thoáng mát , tránh ánh sáng trực tiếp

Quy cách

Hộp 3 vỉ x 10 viên

Nhà sản xuất

Chi nhánh công ty TNHH LD Stada – Vn

Nơi sản xuất

Việt Nam

Địa chỉ mua sản phẩm

Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

- Thuốc Enalapril stada 5mg - Điều trị tăng huyết áp được bán tại địa chỉ:

Nhathuoclongtam.vn phục vụ quý khách 24h qua website.

  • Để biết thêm thông tin về đơn thuốc, sản phẩm và báo giá quý khách hàng liên hệ qua hotline/zalo  0973252026 
  • Đảm bảo thuốc chính hãng, gửi thuốc nhanh nhất đến quý khách hàng
  • Nhathuoclongtam.vn Tận Tâm Chu Đáo , Nhiệt Tình, Trọn Vẹn !

0973252026