Pg-Lin 75

Liên hệ

  • Thương hiệu:
  • Xuất xứ thương hiệu:
  • Quy cách:
  • Mã sản phẩm:
  • Gracure Pharmaceuticals Ltd
  • Ấn Độ
  • Hộp 2 vỉ x 7 viên
  • PC853

Pg-Lin 75 điều trị đau thần kinh trung ương và ngoại vi ở người trưởng thành.Phối hợp và điều trị động kinh cục bộ ở người lớn có hoặc không có cơn động kinh toàn thể thứ phát.Điều trị rối loạn lo âu và lan toả ở người lớn.

LONG TÂM CAM KẾT

Đổi trả trong 30 ngày kể từ ngày mua hàng
Miễn phí 100% đổi thuốc
Miễn phí giao hàng toàn quốc

GỌI ĐẶT MUA

0387326326

8:00-22:00

Có thể bạn quan tâm

Mirzaten 30mg

Mirzaten 30mg

Hộp
Liên hệ

Mifexton 500mg

Hộp
Liên hệ
Meken

Meken

Hộp
Liên hệ
Manzura 7.5

Manzura 7.5

Hộp
Liên hệ
Hạ Áp Ích Nhân

Hạ Áp Ích Nhân

Hộp
Liên hệ

Thuốc Pg-Lin 75 là gì?

Thành phần gồm những gì? Cách sử dụng như thế nào? Giá thành sản phẩm? ……..là những thắc mắc mà đại đa số khách hàng, bệnh nhân, hay chính người nhà bệnh nhân đang sử dụng thuốc nghĩ đến mà không có câu trả lời thích hợp ?

Để giải đáp những thắc mắc của quý khách hàng Nhà thuốc Long Tâm Xin cung cấp 1 số thông tin cần thiết để khách hàng có thể nắm rõ hơn về sản phẩm đang được quan tâm và sử dụng.

Ngoài ra quý khách hàng có thể tham khảo danh mục Thuốc Tuần hoàn não - Thần kinh tại đây.

Thành phần của Pg-Lin 75

Mỗi viên nang cứng có chứa :

  • Pregabalin Bp……………………………75mg
  • Tá dược : lactose monohydrate, Maize starch, Talc

Công dụng của Pg-Lin 75

  • Đau thần kinh :

    • Điều trị đau thần kinh trung ương và ngoại vi ở người trưởng thành
  • Động kinh :

    • Phối hợp và điều trị động kinh cục bộ ở người lớn có hoặc không có cơn động kinh toàn thể thứ phát
  • Rối loạn lo âu và lan toả :

    • Điều trị rối loạn lo âu và lan toả ở người lớn

Liều dùng

  • Liều dùng khoảng 150 – 600mg/ngày chia làm 2 – 3 lần
  • Đau thần kinh :

    • Liều khởi đầu là 150mg, chia làm 2 – 3 lần. Tuỳ theo khả năng đáp ứng và dung nạp thuốc của bệnh nhân , có thể tăng liều lên 300mg/ngày sau khi khoảng thời gian từ 3 – 7 ngày, và nếu cần thiết có thể tăng liều lên tối đa là 600mg/ngày sau 7 ngày tiếp đó
  • Động kinh :

    • Liều khởi đầu là 150mg/ngày, chia làm 2 – 3 lần. Dựa trên khả năng đáp ứng và dung nạp của thuốc của bệnh nhân, có thể tăng liều lên 300mg/ngày sau 1 tuần. liều tối đa là 600mg/ngày sau 1 tuần nữa
  • Rối loạn lo âu lan toả :

    • Liều dùng trong khoảng 150 – 600mg/ngày, chia làm 2 – 3 lần. nên đánh giá thường xuyên quá trình điều trị
    • Liều khởi đầu là 150mg/ngày. Dựa trên mức đáp ứng và khả năng dung nạp của bệnh nhân, có thể tăng lên liều 300mg/ngày sau 1 tuần. Tiếp tục theo dõi một tuần nữa, liều dùng có thể tăng lên 450mg/ngày. Liều tối đa là 600mg/ngày có thể dùng sau 1 tuần tiếp đó
  • Nên ngưng sử dụng thuốc:

    • Nếu ngưng sử dụng thuốc, khuyến cáo nên ngưng sử dụng dần dần trong vòng ít nhất trong 1 tuần
  • Đối với bệnh nhân suy thận :

    • Độ thanh thải creatinin > 60ml/phút : liều khởi đầu 150mg, liều tối đa là 600mg một ngày chia làm 2 – 3 lần
    • Độ thanh thải creatinin từ 30 – 60ml/phút : liều khởi đầu là 75mg , liều tối đa là 300mg một ngày chia làm 2 – 3 lần
    • Độ thanh thải creatinin từ 15 – 30ml/phút : liều khởi đầu là 25 – 50mg , liều tối đa là 150mg một ngày chia làm 1 – 2 lần
    • Độ thanh thải creatinin < 15ml/phút : liều khởi đầu là 25mg, liều tối đa là 75mg , ngày 1 lần
  • Đối với những bệnh nhân gan :

    • Không cần điều chỉnh liều
  • Đối với trẻ em :

    • Sự an toàn của trẻ em dưới 17 tuổi chưa được thiết lập
  • Cách dùng :

    • Thuốc dùng bằng đường uống, cùng hoặc không cùng với thức ăn

 

    Tác dụng phụ

    • Nhiễm khuẩn và ký sinh trùng :

      • Viêm họng
    • Rối loạn máu và hệ bạch huyết :

      • Giảm bạch cầu trung tính
    • Rối loạn hệ miễn dịch :

      • Quá mẫn, phù mạch, phản ứng dị ứng
    • Rối loạn chuyển hoá và dinh dưỡng :

      • Tăng thèm ăn, chán ăn, hạ đường huyết
    • Rối loạn tâm thần :

      • Tâm trạng phấn khích, lú lẫn, khó chịu, ham muốn tình dục giảm, mất phương hướng, mất ngủ
      • ảo giác, hoảng sợ, bồn chồn, lo âu, trầm cảm, tâm trạng chán nản, tâm trạng hưng phấn, thay đổi tâm trạng, mất nhân cách, khó khan trong dùng từ, giấc mơ bất thường, ham muốn tình dục tăng lên, cực khoái. Thờ ơ
      • Mất phản xạ có điều kiện
    • Rối loạn hệ thần kinh :

      • Chóng mặt, buồn ngủ, đau đầu
      • Mất thăng bằng, phối hợp bất thường, run, khó phát âm, mất trí nhớ, suy giảm trí nhớ, rối loạn sự chú ý, dị cảm, giảm xúc cảm, buồn ngủ, rối loạn tiền đình, thờ ơ
      • Ngất, sững sờ, giật rung cơ, mất ý thức, tâm lý hiếu động thái quá, rối loạn vận động, chóng mặt tư thế, rung, rung giật nhãn cầu, rối loạn nhận thức, suy giảm tinh thần, rối loạn ngôn ngữ, giảm phản xạ
    • Rối loạn mắt :

      • Nhìn mờ, nhìn đôi
      • Mất thị lực ngoại biên, rối loạn thị giác, sưng mắt, thị lực giảm, đau mắt, thị lực suy nhược, hoa mắt, khô mắt, chảy nước mắt tăng lên, kích ứng mắt
      • Giảm thị lực, viêm giác mạc, thay đổi thị giác chiều sâu, giãn đồng tử, lác, độ sáng hình ảnh
    • Rối loạn tai và ốc tai

      • Chóng mặt, tăng thính lực
    • Rối loạn tim :

      • Nhịp tim nhanh, block nhĩ độ thất 1, nhịp đập xoang, suy tim sung huyết
      • Kéo dài khoảng QT, nhịp xoang nhanh, giảm nhịp xoang
    • Rối loạn mạch máu :

      • Hạ huyết áp, tăng huyết áp, cơn nóng bừng, đỏ bừng mặt, lạnh ngoại biên
    • Rối loạn trên hô hấp, lồng ngực và trung thất :

      • Khó thở, chảy máu cam, ho, nghẹt mũi, viêm mũi, ngáy, khô mũi
      • Phù phổi, cổ họng thắt lại
    • Rối loạn hệ tiêu hoá “

      • Nôn mửa , buồn nôn, táo bón, tiêu chảy, đầy hơi, bụng trướng, miệng khô
      • Cổ trướng, viêm tuỵ, sưng lưỡi, khó nuốt
    • Rối loạn gan mật :

      • Enzyme gan cao, vàng da, suy gan, viêm gan
    • Rối loạn da và mô mềm :

      • Phát ban nổi mụn nhỏ trên da, nổi mày đay, tăng tiết mồ hôi, ngứa
      • Hội chứng stevens – Johnson, toát mồ hôi lạnh
    • Rối loạn cơ xương và mô liên kết :

      • Chuột rút, đau khớp, đau lứng, đau chân tay, co thắt tử cung
      • Sưng khớp, đau cơ, co giật cơ bắp, đau cổ, cứng cơ
    • Rối loạn thận và hệ bài tiết :

      • Tiểu không kiểm soát, tiểu khó
      • Suy thận, thiểu niệu, bí tiểu
    • Rối loạn hệ sinh sản và tuyến vú :

      • Rối loạn chức năng cương dương
      • Rối loạn chức năng tình dục, xuất tinh chậm, đau bụng kinh, đau vú
      • Vô kinh, ung thư vú, vú to, vú to ở nam
      • Phù ngoại vi, phù nề, dáng đi bất thường, ngã, cảm giác say rượu, cảm thấy bất thường, mệt mỏi
      • Phù, phù mặt, tức ngực, đau, sốt, khát, ớn lạnh, suy nhược
    • Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc

    Lưu ý

    Chống chỉ định Pg-Lin 75:

    • Bệnh nhân mẫn cảm với thành phần của thuốc

    Thận trọng  Pg-Lin 75:

    • Phụ nữ có thai và cho con bú :

      • Chỉ dụng khi cân nhắc được lợi ích của mẹ lớn hơn tiềm năng mang cho thai nhi. Cần có sự kiểm tra của bác sĩ
      • Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú
    • Lái xe và vận hành máy móc :

      • Thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, có thể làm giảm cả thể chất và tinh thần của bệnh nhân. Thận trọng khi dùng thuốc

    Bảo quản

    Quy cách

    Hộp 2 vỉ x 7 viên

    Nhà sản xuất

    Gracure Pharmaceuticals Ltd

    Nơi sản xuất

    Ấn Độ

    Địa chỉ mua sản phẩm

    Chú ý : Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, liều lượng dùng thuốc cụ thể nên theo chỉ định của bác sĩ kê đơn thuốc

    - Pg-Lin 75 được bán tại địa chỉ:

    Nhathuocthucanh.vn phục vụ quý khách 24h qua website

    Địa Chỉ  :  Số 36A phố Xa La, phường Phúc La, Hà Đông, Hà Nội 

    •  Để biết thêm thông tin về đơn thuốc, sản phẩm và báo giá quý khách hàng liên hệ qua hotline/zalo 0387326326
    • Đảm bảo thuốc chính hãng, gửi thuốc nhanh nhất đến quý khách hàng
    •  Tận Tâm Chu Đáo , Nhiệt Tình, Trọn Vẹn !

    0387326326